Sản phẩm
Trang chủSản phẩmMáy siêu âm

MÁY SIÊU ÂM TỔNG QUÁT SONOACE X7

Model:  SONOACE X7
Hãng sản xuất:  SAMSUNG MEDISON
Xuất xứ hãng:  Hàn Quốc


Báo giá sản phẩm

Thiết kế mỏng và nhỏ gọn

Thiết kế mỏng và nhỏ gọn

SonoAce X7 kết hợp nhiều đặc điểm tiện dụng vào trong một kết cấu vững chắc. Thiết kế cải tiến và gọn gàng rất tiện dụng, gồm một xe đẩy 4 bánh, phía trước và sau có tay vịn. Giao diện người dùng đơn giản, bảng điều khiển có thể nâng hạ và bàn phím phản quang kết hợp với một bộ công cụ tạo cho bác sĩ cảm giác thoải mái khi sử dụng. Công nghệ hình ảnh màu 3D/4D của Samsung Medison, màn hình LCD 19 inch (48,26 cm) hiển thị hình ảnh rõ ràng, dễ quan sát.

Dynamic MR™ / Dynamic MR Plus™

Dynamic MR™ / Dynamic MR Plus™

Kết hợp bộ lọc Object và Pixel, công nghệ Dynamic MR™ có thể làm giảm đáng kể nhiễu ngoại lai và các đốm nhiễu, làm cho hình ảnh rõ ràng hơn. Kỹ thuật lọc bậc 2 làm tăng grey scale và độ tương phản, đồng thời làm tăng khả năng dò các biên. Ảnh giả được giảm thiểu, tăng sự sắc nét của hình ảnh trong chẩn đoán. Công nghệ này cũng dò sớm các khối, vì thế rất hữu ích khi đánh giá sản khoa, khung chậu, nội mạc bụng.

Full Spectrum Imaging™ (FSI™)

Full Spectrum Imaging™ (FSI™)

Loại trừ thiết lập TX, kỹ thuật FSI™ dùng dãy tần số radio và đầu dò điều chỉnh để tạo nhiều hình ảnh đáng tin cậy. Sự mở rộng dãy tần số sóng làm tăng độ xuyên sâu và tương phản, đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhờ lọc các đốm nhiễu và tăng hệ số SNR. Công nghệ này có thể áp dụng tạo các ảnh hòa mô.

Spatial Compounding Image™ (SCI™)

Spatial Compounding Image™ (SCI™)

SCI™ tăng tỉ số SNR, tăng độ tương phản nhờ kỹ thuật lái chùm siêu âm bằng điện tử. Nó giúp bác sĩ kiểm soát tốt hơn các hình ảnh thu nhận được. SCI™ kết hợp nhiều đường quét tạo độ nét trong hình ảnh mô mềm, giảm đốm nhiễu và chồng lấn ảnh.

QuickScan™

QuickScan™

Kỹ thuật quét nhanh (QuickScan™) được thiết kế để tối ưu hiệu suất làm việc bằng cách điều chỉnh tự động các thông số ảnh tại nút cảm ứng. Nhờ đó, làm tăng hiệu suất chẩn đoán, giúp cho chuyên viên cung cấp thông tin nhanh,chính xác, tin cậy và an toàn cho bệnh nhân.

Automated Intima-Media Thickness Measurement™ (Auto IMT™)

Automated Intima-Media Thickness Measurement™ (Auto IMT™)

Sự đo đạc bề dày intima-media của thành động mạch cảnh trở thành công cụ phổ biến vì nó là một công cụ không xâm lấn, chi phí chấp nhận được. Kỹ thuật Auto IMT™ cung cấp giải pháp thân thiện với người dùng, cho kết quả như là Framingham Score, hệ số nguy cơ và biểu đồ cho người sử dụng. Thêm vào đó, một nhóm các công cụ Mean, Max, Standard Deviation và Quality Index cũng tích hợp sẵn trong nút cảm ứng.

Enhanced Post-analysis Tool

Enhanced Post-analysis Tool

Phần mềm SonoView Pro™ được tối ưu hóa để đọc nhiều dạng dữ liệu khác nhau, bao gồm hình ảnh tĩnh 2D, clip dynamic cine và ảnh dữ liệu thể tích 3D. Công cụ phân tích ảnh sau xử lý giúp các chuyên gia y tế quan sát hình ảnh bệnh nhân nhanh và tiện lợi.

Full User-Customisation

Full User-Customisation

SonoAce X7 được thiết kế tiện dụng và linh động. Custom Menu cho phép người dùng preset các item, xuất hiện trong các ứng dụng đặc biệt theo chỉ định. Các thông tin được thu nhận nhanh hơn, hiệu quả hơn. Có thể lưu lại các thiết lập để bảo đảm an toàn cho dữ liệu lưu trữ, và dễ dàng phục hồi. Chức năng Body Marker Edit cho phép tham khảo dễ dàng và đơn giản.

ĐẦU DÒ CONVEX
   
C2-8
• Ứng dụng: Ổ bụng, sản phụ khoa, …
• Tần số trung tâm: 4.9Mhz
• Trường nhìn: 68 độ
• Gắn được bộ Biopsy
  C2-5
• Ứng dụng: Ổ bụng, sản phụ khoa, …
• Tần số trung tâm: 3.4Mhz
• Trường nhìn: 45.7 độ
• Gắn được bộ Biopsy 
CF4-9
• Ứng dụng: Ổ bụng, nhi, mạch máu
• Tần số trung tâm: 6.56Mhz
• Trường nhìn: 92 độ
ĐẦU DÒ TRANSVAGINAL
   
EVN4-9
• Ứng dụng: Ổ bụng, sản phụ khoa, tiết niệu
• Tần số trung tâm: 6.5Mhz
• Trường nhìn: 148 độ
• Gắn được bộ Biopsy
  ER4-9
• Ứng dụng: Ổ bụng, sản phụ khoa, tiết niệu...
• Tần số trung tâm: 6.5Mhz
• Trường nhìn: 148 độ
• Gắn được bộ Biopsy 
ĐẦU DÒ LINEAR
   
LN5-12
• Ứng dụng: Cơ xương, mạch máu và các bộ phận nhỏ
• Tần số trung tâm: 8Mhz
• Trường nhìn: 38.1 độ
• Gắn được bộ Biopsy
  L3-8
• Ứng dụng: Cơ khớp, mạch máu và các bộ phân nhỏ
• Tần số trung tâm: 5Mhz
• Trường nhìn: 38,7 mm
• Gắn được bộ Biopsy 
L5-12/50EP
• Ứng dụng: Cơ xương, mạch máu và các bộ phân nhỏ
• Tần số trung tâm: 7.5Mhz
• Trường nhìn: 50 mm
ĐẦU DÒ TIM
   
SP3-8
• Ứng dụng: Ổ bụng, tim mạch, TCD
• Tần số trung tâm: 5.3Mhz
• Trường nhìn: 90 độ
  P2-4
• Ứng dụng: Ổ bụng, tổng quát, tim mạch, nhi
• Tần số trung tâm: 2.5Mhz
• Trường nhìn: 90 độ
PN2-4
• Ứng dụng: Ổ bụng, tổng quát, tim mạch, nhi
• Tần số trung tâm: 2.7Mhz
• Trường nhìn: 90 độ
ĐẦU DÒ BÚT CHÌ
   
DP2B
• Ứng dụng: Tim mạch
• Tần số trung tâm: 2Mhz

Sản phẩm khác